bể trần

bể trần

Thiền sư đã vượt qua bể trần để tìm đến sự giác ngộ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc sống trần thế đầy khổ đau, phiền não: "bể trần" một từ Hán Việt dùng để cuộc đời, thế gian như một biển cả mênh mông chứa đầy những bụi trần (những lo toan, đau khổ, dục vọng) con người phải trải qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bao năm lặn ngụp trong bể trần, cuối cùng ông cụ cũng tìm thấy sự bình yên nơi cửa Phật. (Trải qua nhiều năm sống trong cuộc đời đầy hệ lụy khổ đau, ông cụ đã tìm được sự thanh thản trong tôn giáo.)
    • Thơ ông thấm đẫm nỗi niềm về một kiếp người bồng bềnh giữa bể trần. (Thơ của ông thể hiện sâu sắc cảm giác về kiếp sống chìm nổi, bất định giữa cuộc đời đầy khổ ải.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bể trần ai": cách nói nhấn mạnh hơn về biển đời đầy những con người khổ đau, phiền muộn.
    • Thoát khỏi bể trần ai ước nguyện của nhiều người. (Rời xa thế gian đầy những khổ đau, hệ lụy mong muốn của không ít người.)
Biến thể từ gần giống
  • Trần gian (danh từ): cõi đời, thế giới con người đang sốngthường mang sắc thái trung tính hơn.
  • Cõi tục (danh từ): cõi đời đầy những điều tầm thường, dục vọngcó nghĩa gần với "bể trần".
  • Bể khổ (danh từ): biển khổ, thường dùng trong Phật giáo để chỉ cuộc đời nơi chứa đựng mọi đau thương, phiền não.
Từ đồng nghĩa
  • Cõi đời: thế gian, cuộc sống con người.
  • Nhân gian: cõi người ta, thế giới của con người.
  • Thế gian: thế giới trần tục.
Thành ngữ liên quan
  • Bể dâu (hay "thương hải biến vi tang điền"): biển xanh hóa thành nương dâu, chỉ sự đổi thay lớn lao, khôn lường của cuộc đời. Tuy khác nghĩa nhưng cùng chung phạm trù về sựthường, biến ảo của kiếp người.
    • Cuộc đời bể dâu, mấy ai giữ được mãi phú quý vinh hoa. (Đời người biến đổi khôn lường, ít ai giữ được giàu sang mãi mãi.)